七本 [Thất Bản]

ななほん

Danh từ chung

bảy (vật dài hình trụ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムくんは220ページのほんむのに7時間ななじかんかかりました。メアリーさんは280ページのほんむのに9時間きゅうじかんかかりました。ほんむのはどちらがはやいでしょう。
Tom mất 7 giờ để đọc một cuốn sách 220 trang, còn Mary mất 9 giờ để đọc một cuốn sách 280 trang. Ai đọc nhanh hơn?
いけまわりに,7mおきに6本ろっぽんえてあります。いけまわりのながさはなにmでしょうか。
Có 6 cây được trồng cách nhau 7m xung quanh hồ. Chu vi của hồ là bao nhiêu mét?