7日 [Nhật]

七日 [Thất Nhật]

なのか
なぬか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

ngày 7 của tháng

JP: 1月いちがつ7日なのかけのお手紙てがみ、ありがとうございました。

VI: Cảm ơn bạn về bức thư ngày 7 tháng Một.

Danh từ chung

bảy ngày

JP: 人間にんげんものがなくても40日よんじゅうにちまできられるが、みずがないと7日間なのかかんしかきられない。

VI: Con người có thể sống không có thức ăn tới 40 ngày nhưng không có nước thì chỉ sống được 7 ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一週間いっしゅうかん七日なのかです。
Một tuần là bảy ngày.
一週間いっしゅうかん7日なのかです。
Một tuần có bảy ngày.
1週間いっしゅうかんは、7日なのかです。
Một tuần là 7 ngày.
しゅう7番目ななばんめ土曜日どようびです。
Ngày thứ bảy là ngày thứ bảy trong tuần.
2月にがつ7日なのか日本にほんでは北方領土ほっぽうりょうどです。
Ngày mùng 7 tháng 2 là ngày Lãnh thổ Phía Bắc của Nhật Bản.
7月しちがつ11日じゅういちにち世界せかい人口じんこうデーです。
Ngày 11 tháng 7 là Ngày Dân số Thế giới.
わたしたちは7日なのかあさ到着とうちゃくした。
Chúng tôi đã đến vào sáng ngày 7.
6月ろくがつ7日なのか何時いつ都合つごうがいいですか。
Ngày 7 tháng 6, giờ nào thuận tiện cho bạn?
5月ごがつ7日なのか10時じゅうじなら診察しんさつできます。
Tôi có thể khám cho bạn vào 10 giờ ngày 7 tháng 5.
かれ1888年せんはっぴゃくはちじゅうはちねん7月しちがつ28日にじゅうはちにちまれました。
Anh ấy sinh ngày 28 tháng 7 năm 1888.