七度尋ねて人を疑え [Thất Độ Tầm Nhân Nghi]

ななたびたずねてひとをうたがえ
しちどたずねてひとをうたがえ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

tìm kỹ thứ đã mất trước khi nghi ngờ ai đó ăn cắp; chắc chắn trước khi buộc tội ai đó