七人 [Thất Nhân]

7人 [Nhân]

しちにん
ななにん

Danh từ chung

bảy người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ七人しちにん子供こどもがいる。
Cô ấy có tới bảy đứa con.
彼女かのじょには息子むすこ七人しちにんいる。
Cô ấy có bảy người con trai.
彼女かのじょには7人しちにん息子むすこがいる。
Cô ấy có bảy người con trai.
かれには7人しちにん息子むすこがいる。
Anh ấy có 7 người con trai.
我々われわれ全部ぜんぶで、7人しちにんです。
Tổng cộng chúng tôi có 7 người.
彼女かのじょには七人しちにんもの息子むすこがいる。
Cô ấy có tới bảy người con trai.
今日きょう西にしヨーロッパの7人しちにん1人ひとり老人ろうじんです。
Ngày nay, một trong bảy người ở Tây Âu là người già.
その夫婦ふうふには七人しちにんもの子供こどもがいる。
Cặp vợ chồng đó có bảy đứa con.
かれらはまずしかったが、七人しちにん子供こどもそだてた。
Họ nghèo nhưng đã nuôi dưỡng bảy đứa con.
わたし男性だんせい7人しちにん女性じょせい4人よにんです。
Phòng của tôi có 7 nam và 4 nữ.