Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
丁銀
[Đinh Ngân]
挺銀
[Đĩnh Ngân]
ちょうぎん
🔊
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
chōgin
Hán tự
丁
Đinh
phố; phường; thị trấn; đơn vị đếm cho súng, công cụ, lá hoặc bánh; số chẵn; dấu hiệu lịch thứ 4
銀
Ngân
bạc
挺
Đĩnh
tình nguyện dũng cảm; đơn vị đếm cho súng, mực, kiệu, xe kéo