一風 [Nhất Phong]

いっぷう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chungTrạng từ

kỳ quặc; lập dị

🔗 一風変わった

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれって一風いっぷうわったひとだよね。
Anh ấy là người có chút khác biệt.
あのくるまのセールスマンは一風いっぷうわったやつだった。
Người bán xe đó thật là kỳ lạ.
スミス教授きょうじゅはその一風いっぷうわった生活せいかつぶりが有名ゆうめいだ。
Giáo sư Smith nổi tiếng với lối sống kỳ lạ của mình.