一身上 [Nhất Thân Thượng]

いっしんじょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

cá nhân (công việc, lý do, v.v.)

JP: わたしこのたび一身上いっしんじょう都合つごうでやめさせていただきます。

VI: Tôi sẽ nghỉ việc vì lý do cá nhân.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一身上いっしんじょう都合つごうです。
Đó là vì lý do cá nhân của tôi.
かれ一身上いっしんじょう都合つごう会社かいしゃをやめた。
Anh ấy đã nghỉ việc vì lý do cá nhân.