一読の価値がある [Nhất Độc Giá Trị]
一読の価値が有る [Nhất Độc Giá Trị Hữu]
いちどくのかちがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
đáng đọc
JP: この小説は一読の価値がある。
VI: Cuốn tiểu thuyết này đáng được đọc một lần.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この本は一読の価値がありますよ。
Cuốn sách này đáng để đọc đấy.