一計 [Nhất Kế]

いっけい

Danh từ chung

kế hoạch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれせる一計いっけいあんじた。
Tôi đã nghĩ ra một kế hoạch để mai phục anh ta.
女房にょうぼう映画えいがきたがっていることがよくわかったので、いじわるな亭主ていしゅ一計いっけいあんじ、くるあてもない来客らいきゃくいえつことにした。
Hiểu rõ vợ muốn đi xem phim, người chồng xấu xa đã nghĩ ra một kế hoạch, quyết định ở nhà chờ khách không mời mà đến.