一筋縄でいかない [Nhất Cân Mẫn]
一筋縄で行かない [Nhất Cân Mẫn Hành]
ひとすじなわでいかない
Cụm từ, thành ngữ
không đơn giản; không thể giải quyết bằng cách thông thường; rất khó quản lý
🔗 一筋縄では行かない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は一筋縄ではいかない。
Anh ấy là người không dễ gì đoán trước được.
なんか分からないが、一筋縄じゃいきそうにないってことだな。ううむ。
Có vẻ như mọi chuyện sẽ không đơn giản.
先の時間に居眠りした分も合わせて、今度の試験はどうも一筋縄ではいかない感じが漂っている。
Cảm giác khó khăn đang bao trùm kỳ thi lần này, có lẽ cũng bởi phần ngủ gật ở những giờ trước.