一等賞 [Nhất Đẳng Thưởng]
1等賞 [Đẳng Thưởng]
いっとうしょう
Danh từ chung
giải nhất; huy chương vàng; dải ruy băng xanh
JP: 1等賞を得たのはジャネットだった。
VI: Janet đã giành giải nhất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一等賞は王女からのキスです。
Giải nhất là nụ hôn của công chúa.
さもなければ、一等賞はとれなかっただろう。
Nếu không thì chắc chắn không đạt giải nhất.
彼は一等賞をもらった。
Anh ấy đã nhận được giải nhất.
彼はスペリングコンテストで一等賞を取った。
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi chính tả.
彼が一等賞をとったのは本当です。
Thật sự là anh ấy đã giành được giải nhất.
私は一等賞をめざして彼と争った。
Tôi đã cạnh tranh với anh ấy để giành giải nhất.
トムの望みは一等賞を取ることだった。
Ước mơ của Tom là giành giải nhất.
彼女は展覧会で一等賞を得た。
Cô ấy đã giành giải nhất tại cuộc triển lãm.
どんなにがんばっても君に一等賞はとれない。
Dù bạn có cố gắng đến mấy, bạn cũng không thể giành giải nhất.
彼は100m競争で一等賞を取った。
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc đua 100m.