一筆 [Nhất Bút]

いっぴつ
ひとふで
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

một nét bút (của bút lông)

Danh từ chung

vài dòng (viết); ghi chú; thư ngắn; (viết) một dòng

JP: 彼女かのじょいちぴついてみたらどうですか。

VI: Tại sao bạn không thử viết thư cho cô ấy xem sao?

Danh từ chung

viết một mạch (không dừng lại để lấy thêm mực cho bút lông)

Danh từ chung

mảnh đất

Danh từ chung

cùng một nét chữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

北海道ほっかいどう次第しだい一筆いっぴつげます。
Khi tôi đến Hokkaido, tôi sẽ viết thư cho bạn.
ロンドンにいたらきっと一筆いっぴつ便たよりくださいね。
Khi bạn đến London, nhớ viết thư cho tôi nhé.
こうへついたらすぐに一筆いっぴつ便たよりをたのむ。
Khi đến nơi, hãy gửi cho tôi một bức thư ngay.
時間じかんがあったら、時々ときどきわたし一筆いっぴつ便たよりをいてください。
Nếu bạn có thời gian, hãy viết thư cho tôi thỉnh thoảng.

Hán tự

Từ liên quan đến 一筆