一穴 [Nhất Huyệt]
いっけつ
Danh từ chung
một lỗ
Danh từ chung
bồn cầu (cho cả tiểu tiện và đại tiện)
Danh từ chung
điểm hiệu quả cho châm cứu
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
người đàn ông chỉ yêu một người phụ nữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ねずみが一匹、穴からちょこちょこ出てきた。
Một con chuột đã chui ra từ cái lỗ.
直径1メートル、深さ2メートルの穴を掘るのに、約2時間半かかりました。
Mất khoảng hai tiếng rưỡi để đào một cái hố có đường kính một mét và sâu hai mét.