Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
一目千本
[Nhất Mục Thiên Bản]
ひとめせんぼん
🔊
Danh từ chung
nơi ngắm hoa anh đào
Hán tự
一
Nhất
một
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
千
Thiên
nghìn
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ