一番多い [Nhất Phiên Đa]

いちばんおおい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

nhiều nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい一番いちばんおおいファーストネームはモハメッドだ。
Cái tên thông dụng nhất trên thế giới là Mohammed.
会社かいしゃは、おきゃくさまからの苦情くじょう一番いちばんおお停電ていでん問題もんだいみました。
Công ty đã giải quyết vấn đề mất điện, nơi nhận được nhiều phàn nàn nhất từ khách hàng.
日本にほん一番いちばんおどろいたことは自動じどう販売はんばいおおさだ。
Điều làm tôi ngạc nhiên nhất khi đến Nhật Bản là số lượng máy bán hàng tự động.
一番いちばんおおかったのは、ヨーロッパからであったが、ラテン・アメリカ、アジア、アフリカ、オーストラリア、カナダからも大勢たいせいがやってきた。
Phần lớn đến từ châu Âu, nhưng cũng có nhiều người từ Mỹ Latinh, châu Á, châu Phi, Úc và Canada.
タバコをひとかずは、えている。だから、ガンはもなく、一番いちばんおお死因しいんとなるだろう。
Số người hút thuốc đang tăng lên, vì vậy ung thư sớm thôi sẽ trở thành nguyên nhân gây tử vong hàng đầu.