一生分 [Nhất Sinh Phân]
いっしょうぶん
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
nguồn cung cấp suốt đời; giá trị suốt đời (của cái gì đó)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は8時30分発の青森行きに間に合うように一生懸命走った。
Anh ấy đã chạy hết sức để kịp chuyến tàu đi Aomori lúc 8 giờ 30 phút.