一生もん [Nhất Sinh]
一生モン [Nhất Sinh]
いっしょうもん
Danh từ chung
thứ sẽ tồn tại suốt đời (đặc biệt là sản phẩm chất lượng cao)
🔗 一生モノ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一生はあっという間だ。
Cuộc đời trôi qua thật nhanh.
幸せな一生だった。
Đó là một cuộc đời hạnh phúc.
九死に一生を得ました。
Tôi đã thoát chết trong gang tấc.
男は一生、子供である。
Đàn ông luôn là trẻ con.
一生懸命働いた。
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ.
一生懸命走った。
Anh ấy đã chạy hết sức.
蝶の一生は短い。
Đời sống của bướm rất ngắn.
私の一生の大半は過ぎ去った。
Phần lớn cuộc đời tôi đã trôi qua.
彼の一生は波瀾万丈であった。
Cuộc đời anh ấy đầy sóng gió.
ナポレオンの一生はすばらしいドラマだった。
Cuộc đời của Napoleon là một vở kịch tuyệt vời.