一物 [Nhất Vật]

いちもつ
イチモツ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

một thứ; một món đồ

Danh từ chung

động cơ thầm kín; ý định bí mật; kế hoạch bí mật; âm mưu

JP: どうもきみいまむね一物いちもつもっているようながする。文句もんくがあればはっきりってよ。

VI: Có vẻ như bạn vẫn còn điều gì đó giấu kín. Nếu có điều gì không hài lòng, hãy nói rõ ra.

Danh từ chung

⚠️Từ uyển ngữ  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường viết là イチモツ

dương vật

Danh từ chung

⚠️Từ uyển ngữ

tiền