一点張り [Nhất Điểm Trương]

いってんばり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

kiên trì; chuyên tâm; bám vào một điểm; tập trung vào một điều

JP: 彼女かのじょ利己りこ一点張いってんばりのおんなだ。

VI: Cô ấy là một người phụ nữ chỉ biết đến lợi ích của bản thân.

Danh từ chung

📝 nghĩa gốc

luôn đặt cược giống nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

情報じょうほう流出りゅうしゅつしてるのに問題もんだいないの一点張いってんばりって、どういうことよ!
Tin tức rò rỉ nhưng họ vẫn khăng khăng không có vấn đề gì, điều đó nghĩa là gì vậy!