一歩退く [Nhất Bộ Thoái]
いっぽひく
Động từ Godan - đuôi “ku”
lùi một bước
JP: われわれはときどき一歩退いて考えなければならない。
VI: Đôi khi chúng ta cần phải lùi một bước để suy nghĩ.