一次試験 [Nhất Thứ Thí Nghiệm]

いちじしけん

Danh từ chung

kỳ thi giai đoạn đầu

JP: ジェレミはかれ会計士かいけいしいち試験しけんのためノートを熱心ねっしん勉強べんきょうしていたよ。

VI: Jeremy đã học tập chăm chỉ cho kỳ thi kế toán sơ bộ của mình.