一次回 [Nhất Thứ Hồi]
いちじかい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
lần đầu tiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次回は一人でするよ。
Lần sau tôi sẽ làm một mình.
次回は来年の6月1日10時にお会いしましょう。
Lần sau chúng ta hẹn gặp nhau vào ngày 1 tháng 6 năm sau lúc 10 giờ.