一機 [Nhất Cơ]
1機 [Cơ]
いっき
Danh từ chung
một máy
Danh từ chung
một máy bay
JP: ABCニュースによれば、もう一機のジェット旅客機が、中近東でハイジャックされたそうだ。
VI: Theo ABC News, một chiếc máy bay phản lực khác đã bị không tặc ở Trung Đông.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Trò chơi điện tử
một mạng sống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
わが戦闘機の延べ出撃機数は平均1日430機であった。
Số lần chiến đấu cơ của chúng tôi xuất kích trung bình mỗi ngày là 430 chiếc.
この一連の出来事が同時に起こる可能性は200万回の飛行に1回であり、現在の航空機運航量からすると2ヶ月にほぼ1回になる。
Khả năng những sự kiện này xảy ra đồng thời là một trong hai triệu chuyến bay, tương đương với gần một lần mỗi hai tháng với lượng bay hiện tại.
3人のうちの1人が芝刈り機で私の庭を大雑把にさっと刈り、もう一人が妻の庭の端の伸びた雑草をさっと2、3回刈り、残りの一人はトラックに上がってタバコをすっていた。
Một trong ba người đã cắt cỏ trong vườn tôi một cách qua loa, một người khác cắt cỏ dại mọc dài ở mép vườn của vợ tôi vài lần, người còn lại ngồi trên xe tải và hút thuốc.