一望 [Nhất Vọng]
一眸 [Nhất Mâu]
いちぼう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tầm nhìn bao quát
JP: 私たちはとても高く上ったので、町を一望することが出来た。
VI: Chúng tôi đã leo lên rất cao nên có thể nhìn thấy toàn bộ thành phố.