一服飲む [Nhất Phục Ẩm]
いっぷくのむ
Động từ Godan - đuôi “mu”
hút thuốc
JP: もう薬を一服飲む時間ですよ。
VI: Đã đến lúc uống thuốc rồi đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
6時おきに彼に薬を一服飲ませてください。
Xin hãy cho anh ấy uống một liều thuốc vào lúc 6 giờ.