一晩中 [Nhất Mạn Trung]

ひとばんじゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

suốt đêm

JP: そのいぬは、いちばんちゅうほえつづけた。

VI: Con chó đó đã sủa suốt đêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちばんちゅうはたらいてました。
Tôi đã làm việc suốt đêm.
いちばんちゅうゆきだった。
Tuyết rơi suốt đêm.
いちばんちゅういた。
Tôi đã khóc suốt đêm.
いちばんちゅうねむれなかったよ。
Tôi đã không thể ngủ cả đêm.
いちばんちゅう山中さんちゅうをさまよった。
Tôi đã lạc trong núi suốt đêm.
トムはいちばんちゅうかした。
Tom đã khóc suốt đêm.
いちばんちゅうどこにいたの?
Đêm qua bạn ở đâu vậy?
あめいちばんちゅうやまなかった。
Trời mưa suốt đêm không ngớt.
いちばんちゅう、ここにいたの?
Cậu đã ở đây suốt đêm sao?
いちばんちゅうきてたの?
Cậu thức suốt đêm à?