一時代 [Nhất Thời Đại]
いちじだい
Danh từ chung
một thời đại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シェイクスピアは一時代だけの人ではなくて、あらゆる時代に通じる人であった。
Shakespeare không chỉ thuộc về một thời đại, mà còn vượt qua mọi thời đại.
トムは高校時代の1つ下の後輩です。
Tom là đàn em một khóa dưới thời trung học của tôi.
誰にも一度は得意な時代がある。
Ai cũng có một thời kỳ mà mình giỏi nhất.
トムは高校時代の1コ上の先輩です。
Tom là đàn anh một khóa trên thời trung học của tôi.
彼は彼の時代の有名な文学者の一人だった。
Anh ấy đã là một trong những nhà văn nổi tiếng của thời đại mình.
我々は時代に一歩先んじた見識を持たねばならない。
Chúng ta phải có tầm nhìn tiên phong vượt trước thời đại.
彼の顔を見て、高校時代の友達の1人を思い出した。
Nhìn thấy khuôn mặt anh ấy, tôi nhớ đến một người bạn hồi cấp ba.
大学時代を振り返ってみるとあたかも1世紀前の事のように思える。
Nhìn lại thời đại học, tôi cảm thấy như đó là chuyện của một thế kỷ trước.
人は一人の人間として個人の人生だけを生きているだけではなく、意識していようがしていまいが、その人の時代、そして同じ時代に生きる人々の人生をも生きているのである。
Con người không chỉ sống cuộc đời cá nhân mà còn sống cuộc đời của thời đại mình và cuộc đời của những người cùng thời, dù có ý thức hay không.
奴隷制が終ってから一世代後に、彼女は生まれました。道路を走る自動車もなければ、空を飛ぶ飛行機もなかった時代です。その時代、彼女のような人はふたつの理由から投票できなかった。女性だから。そして皮膚の色ゆえに。
Một thế hệ sau khi chế độ nô lệ kết thúc, cô ấy được sinh ra. Đó là thời đại mà không có ô tô chạy trên đường, cũng không có máy bay bay trên bầu trời. Vào thời đại đó, người như cô ấy không thể bỏ phiếu vì hai lý do: vì là phụ nữ và vì màu da của mình.