一日一日 [Nhất Nhật Nhất Nhật]
いちにちいちにち
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
dần dần; ngày qua ngày
Danh từ chung
mỗi ngày; từng ngày
JP: 一日一日と寒くなってきた。
VI: Ngày càng trở nên lạnh hơn từng ngày.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一日一日が歴史の1ページである。
Mỗi ngày là một trang sử.
1月1日はパブリックドメインの日です。
Ngày 1 tháng 1 là Ngày Tài sản Công cộng.
今日は一日嫌な日だった。
Hôm nay thật là một ngày tồi tệ.
その日は寒い1日であった。
Hôm đó là một ngày lạnh.
四月一日です。
Hôm nay là ngày một tháng tư.
よい一日をね。
Chúc bạn một ngày tốt lành.
良い1日を!
Chúc bạn một ngày tốt lành!
あと一日だ。
Chỉ còn một ngày nữa thôi.
一日が終わった。
Một ngày đã kết thúc.
良い一日を。
Chúc một ngày tốt lành.