一日を過ごす [Nhất Nhật Quá]

いちにちをすごす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

trải qua một ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ一日いちにちあそんでごした。
Anh ấy đã dành cả ngày để chơi.
わたしはビーチでまる一日いちにちごした。
Tôi đã dành cả ngày trên bãi biển.
わたし一日ついたちちゅう海辺うみべごした。
Tôi đã dành cả ngày bên bờ biển.
一日ついたち大半たいはん読書どくしょしてごした。
Tôi đã dành phần lớn ngày đọc sách.
トムは自分じぶん部屋へや一日いちにちごしました。
Tom đã dành cả ngày trong phòng của mình.
トムは職場しょくば大変たいへん一日いちにちごした。
Tom đã trải qua một ngày khó khăn tại nơi làm việc.
昨日きのう日曜日にちようびだったから、一日ついたちちゅうだらだらごした。
Hôm qua là Chủ nhật nên tôi đã lười biếng cả ngày.
代々木公園よよぎこうえんまる一日いちにちごした。
Tôi đã dành cả ngày ở Công viên Yoyogi.
トムはまる一日いちにち写真しゃしんりながらごした。
Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.
わたしたち1日ついたちちゅう浜辺はまべごした。
Chúng tôi đã dành cả ngày trên bãi biển.