一日も早く [Nhất Nhật Tảo]
いちにちもはやく
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
càng sớm càng tốt; không chậm trễ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
予定より一日早く発ちます。
Tôi sẽ khởi hành sớm hơn một ngày so với dự kiến.
彼女の一日も早い回復を願っています。
Chúng tôi hy vọng cô ấy sớm phục hồi.
一日も早い回復をお祈りしております。
Chúng tôi cầu nguyện cho bạn sớm bình phục.
台風のせいで両親が一日早く旅行から帰ってきた。
Vì bão nên bố mẹ tôi đã trở về từ chuyến đi sớm hơn một ngày.
彼は一日の仕事で疲れ果てたので、いつもよりずっと早く寝た。
Anh ấy đã mệt mỏi sau một ngày làm việc và đi ngủ sớm hơn thường lệ.
山の麓に日が昇るが早いかただ一人山を登り始めた。
Vừa khi mặt trời mọc ở chân núi, đã có một mình một người bắt đầu leo núi.
弟は一日も早く借金を返すべく、昼も夜も必死で働いている。
Em trai tôi đang làm việc cật lực ngày đêm để trả nợ càng sớm càng tốt.