一日か二日 [Nhất Nhật Nhị Nhật]
いちにちかふつか
Cụm từ, thành ngữ
một hai ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
1日か2日かかります。
Mất một hoặc hai ngày.
それは1日か2日で仕上がる。
Nó sẽ hoàn thành trong một hoặc hai ngày.
彼は一日か二日で帰ります。
Anh ấy sẽ về trong một hoặc hai ngày.
彼は一日か二日で戻ります。
Anh ấy sẽ trở lại trong một hoặc hai ngày.
それは1日か2日で出来るでしょう。
Nó có thể làm trong một hoặc hai ngày.
一日か二日で終わると思います。
Tôi nghĩ sẽ hoàn thành trong một hoặc hai ngày.
彼は1日か2日で帰ってきます。
Anh ấy sẽ trở về trong một hoặc hai ngày nữa.
もう一日か二日我慢してください。
Hãy kiên nhẫn thêm một hoặc hai ngày nữa.
其の日は一日淋しいペンの音を聞いて暮した。其の間には折々千代々々と云う声も聞えた。文鳥も淋しいから鳴くのではなかろうかと考えた。然し縁側へ出て見ると、二本の留り木の間を、彼方へ飛んだり、此方へ飛んだり、絶間なく行きつ戻りつしている。少しも不平らしい様子はなかった。
Ngày hôm đó, tôi đã trải qua một ngày cô đơn chỉ nghe thấy tiếng bút. Thi thoảng tôi cũng nghe thấy tiếng chim sẻ kêu. Tôi tự hỏi liệu chúng có cô đơn không. Nhưng khi ra ban công nhìn, tôi thấy chúng bay đi bay lại liên tục giữa hai cành cây, không hề có vẻ gì là không hài lòng.