一敗地に塗れる [Nhất Bại Địa Đồ]

いっぱいちにまみれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gặp thất bại nặng nề

JP: 残念ざんねんながら、サッカーの試合しあい一敗いっぱいまみれてしまったよ。

VI: Thật đáng tiếc, đội bóng đá của chúng ta đã thua cuộc.