一撫で [Nhất Phủ]
ひとなで
Danh từ chung
một cái vuốt ve
🔗 撫でる・なでる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母はため息をつきながら、高校一年生にもなった息子の頭をがしがしと撫でた。
Mẹ thở dài vỗ về đầu con trai mới lên lớp 10 một cách thô bạo.