一挙手一投足 [Nhất Cử Thủ Nhất Đầu Túc]
いっきょしゅいっとうそく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
mỗi hành động
JP: あの人の一挙手一投足が注目の的です。
VI: Mọi hành động của người kia đều được mọi người chú ý.
Danh từ chung
nỗ lực nhỏ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
監視カメラによって人々の一挙手一投足が見張られている。
Camera giám sát đang theo dõi từng hành động của mọi người.