一挙一動 [Nhất Cử Nhất Động]

いっきょいちどう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

mỗi hành động

JP: あのひとわたし一挙一動いっきょいちどう見守みまもっている。

VI: Người kia luôn theo dõi từng hành động của tôi.