Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
一括適用
[Nhất Quát Thích Dụng]
いっかつてきよう
🔊
Danh từ chung
ứng dụng hàng loạt
Hán tự
一
Nhất
một
括
Quát
buộc; bắt giữ; thắt chặt
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
用
Dụng
sử dụng; công việc