一所 [Nhất Sở]

一処 [Nhất Xứ]

いっしょ – 一所
ひとところ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 48000

Danh từ chung

một nơi; cùng một nơi

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Từ cổ

một người

🔗 一人・ひとり

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

cùng nhau

🔗 一緒・いっしょ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたは一所懸命いっしょけんめいはたらかないといけない。
Bạn phải làm việc chăm chỉ.
一所懸命いっしょけんめいはたらいてかれ成功せいこうした。
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ và thành công.
一所懸命いっしょけんめいになってかれはそののぼった。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để leo lên cái cây đó.
かれ一所懸命いっしょけんめい勉強べんきょうした、そうでなかったら、試験しけんちていただろう。
Anh ấy đã học hành chăm chỉ, nếu không thì có lẽ đã rớt kỳ thi.