一房 [Nhất Phòng]
ひとふさ
Danh từ chung
một chùm (tóc, sợi, v.v.)
🔗 房
Danh từ chung
một chùm (nho, chuối, v.v.); một cụm (hoa)
🔗 房
Danh từ chung
một múi (quýt, v.v.); một phần
🔗 房
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨夜は、青りんご2つとマスカットを1房食べました。
Tối qua tôi đã ăn 2 quả táo xanh và một chùm nho.