一役 [Nhất Dịch]
ひとやく
Danh từ chung
vai trò; phần
JP: 万次郎はこの二国をお互いに親しくするために一役果たしました。
VI: Manjirō đã góp phần làm cho hai quốc gia này thân thiện với nhau hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は女性解放運動に一役買った。
Cô ấy đã đóng góp vào phong trào giải phóng phụ nữ.
彼はその件に一役かっているらしい。
Có vẻ như anh ấy đã góp một phần vào vụ việc đó.