一度も [Nhất Độ]

1度も [Độ]

いちども

Cụm từ, thành ngữ

📝 với động từ phủ định

(không) một lần nào; (không) bao giờ

JP: わたし自身じしんはユーフォーをいちたことがない。

VI: Tôi chưa từng thấy UFO lần nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1度いちど2度にど失敗しっぱいはだれにでもある。
Ai cũng có lúc thất bại một hoặc hai lần.
一度いちど一事いちじをせよ。
Làm một việc một lúc.
両方りょうほういちにはできんよ。
Không thể làm cả hai cùng một lúc.
いち日本にほんかなかった。
Tôi chưa từng đến Nhật Bản lần nào.
ほんの一度いちどっただけ。
Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.
一度いちどひとつしか、だめよ。
Bạn chỉ có thể làm một việc một lúc thôi.
もう1、おねがい。
Làm ơn nói lại một lần nữa.
一年いちねん一度いちどやってるよ。
Tôi làm điều đó một lần một năm.
かれ1週間いっしゅうかん1度いちどやってる。
Anh ấy đến đây mỗi tuần một lần.
一度いちど成功せいこうしなければ、なんでもやってみよ。
Nếu không thành công ngay từ lần đầu, hãy thử lại nhiều lần.