一度だけ [Nhất Độ]
1度だけ [Độ]
一度丈 [Nhất Độ Trượng]
いちどだけ
Cụm từ, thành ngữ
chỉ một lần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
1度や2度の失敗はだれにでもある。
Ai cũng có lúc thất bại một hoặc hai lần.
一度に一事をせよ。
Làm một việc một lúc.
両方一度にはできんよ。
Không thể làm cả hai cùng một lúc.
一度も日本に行かなかった。
Tôi chưa từng đến Nhật Bản lần nào.
ほんの一度会っただけ。
Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.
一度に一つしか、だめよ。
Bạn chỉ có thể làm một việc một lúc thôi.
もう1度、お願い。
Làm ơn nói lại một lần nữa.
一年に一度やってるよ。
Tôi làm điều đó một lần một năm.
彼は1週間に1度やって来る。
Anh ấy đến đây mỗi tuần một lần.
一度で成功しなければ、何度でもやってみよ。
Nếu không thành công ngay từ lần đầu, hãy thử lại nhiều lần.