一年半 [Nhất Niên Bán]

1年半 [Niên Bán]

いちねんはん

Danh từ chung

một năm rưỡi

JP: やく1年いちねんはんやく22おくつう迷惑めいわくメールをおくりました。

VI: Trong khoảng một năm rưỡi, đã gửi đi khoảng 2.2 tỷ email rác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは1年いちねんはんまえくなりました。
Tom đã qua đời một năm rưỡi trước.
一年いちねんはんまえわたしはもうすこしでぬところだった。
Một năm rưỡi trước, tôi suýt chết.
中国ちゅうごくまなはじめて、1年いちねんはんちました。
Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung được một năm rưỡi.
そのえがくのにね、1年いちねんはんかかったんだ。
Tôi đã mất một năm rưỡi để vẽ bức tranh này.
2006年にせんろくねん9月くがつ軍事ぐんじクーデターで失脚しっきゃく事実じじつじょう亡命ぼうめいちゅうだったタイのタクシンもと首相しゅしょう28日にじゅうはちにちやく1年いちねんはんぶりに帰国きこくした。
Thaksin Shinawatra, cựu Thủ tướng Thái Lan đã bị lật đổ trong cuộc đảo chính quân sự vào tháng 9 năm 2006 và sống lưu vong, đã trở về nước sau khoảng một năm rưỡi.