一山当てる [Nhất Sơn Đương]
ひとやまあてる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
trúng lớn; trúng đậm
JP: 彼はその仕事で一山当てた。
VI: Anh ấy đã kiếm được một khoản lớn từ công việc đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一山当てたんだよ。
Tôi đã trúng số độc đắc.