一家族 [Nhất Gia Tộc]
ひとかぞく
Danh từ chung
một gia đình
JP: これらは一家族あるいは一族を表すものである。
VI: Những thứ này đại diện cho một gia đình hoặc một dòng họ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家族で一週間留守にします。
Gia đình tôi sẽ vắng nhà một tuần.
来週一家族越してくる。
Một gia đình sẽ chuyển đến vào tuần sau.
彼の家族が一人増えた。
Gia đình anh ấy đã tăng thêm một người.
来週になると一家族が入ってくる。
Tuần sau một gia đình sẽ chuyển đến.
その家族は、一人一人がマイカーを持っている。
Mỗi người trong gia đình đó đều có xe hơi riêng.
家族全員が写ってる写真は、これ一枚です。
Đây là tấm ảnh duy nhất có cả gia đình tôi.
市長の家族は一日中脅迫電話に悩まされた。
Gia đình thị trưởng đã bị quấy rầy bởi các cuộc gọi đe dọa suốt cả ngày.
彼は自分の家族すら取りしきれないのに、まして一国を治めるなんて!
Anh ấy thậm chí không thể quản lý được gia đình mình, huống hồ là cai trị một quốc gia!