一字一字 [Nhất Tự Nhất Tự]

いちじいちじ

Danh từ chung

từng chữ cái; từng ký tự

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ単語たんごリストからえらした単語たんごむすびつけたり、いちいちアルファベットをわせて単語たんごをつづることができた。
Anh ấy đã chọn từ từ danh sách từ vựng và có thể ghép chúng lại hoặc xâu chuỗi từng chữ cái để tạo thành từ.
おじいちゃんってさぁ、おなはなしばっかりなのよ。うちのみんな、いちいち間違まちがえずにえるよ。
Ông ngoại tôi cứ kể mãi một mẩu chuyện, ai trong nhà cũng thuộc lòng từng chữ một.