一子 [Nhất Tử]

いっし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

một đứa con

Danh từ chung

con một

Danh từ chung

một trong số nhiều con (đặc biệt là con trai và người thừa kế)

Danh từ chung

Lĩnh vực: Cờ vây

một viên đá

🔗 一目

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一子かずこちゃんはおなあなのムジナか、同輩どうはいしたしみをめたみをおれける。
Ichiko chân thành mỉm cười với tôi, ánh mắt thân thiện như những người bạn cùng trang lứa.