一夏 [Nhất Hạ]
いちげ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
một mùa hè
🔗 安居・あんご
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ツバメ一羽で夏にはならぬ。
Một con én không làm nên mùa xuân.
君と一緒だと、一年中が夏だ。
Khi ở bên cậu, cả năm trời như mùa hè.
ツバメ1羽来ただけで夏にはならない。
Một con én không làm nên mùa hè.
この新しい清涼飲料水は、この夏の一押しです。
Thức uống giải khát mới này sẽ là sản phẩm được ưa chuộng trong mùa hè này.
一夏のアバンチュールを求めて南の島へ行きました。
Tôi đã đến một hòn đảo phương Nam để tìm kiếm một cuộc phiêu lưu mùa hè.
この夏は休暇を1週間とれそうだ。
Mùa hè này có vẻ như tôi có thể nghỉ một tuần.
1年には4つの季節、春、夏、秋、冬がある。
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
夏になると彼らは1日中、浜辺で遊んだものだった。
Khi mùa hè đến, họ đã chơi trên bãi biển cả ngày.
鹿児島には一度も行ったことがありませんが、今年の夏行くつもりです。
Tôi chưa từng đến Kagoshima nhưng dự định sẽ đi vào mùa hè này.
わたしはインスタントコーヒーを1日に5、6杯飲む。ブラックで、夏でもホットだ。
Tôi uống từ 5 đến 6 ly cà phê hòa tan mỗi ngày, đen và nóng, kể cả vào mùa hè.