一士 [Nhất Sĩ]

1士 [Sĩ]

いっし

Danh từ chung

Lĩnh vực: Quân sự

⚠️Từ viết tắt

binh nhất (JGSDF)

🔗 一等陸士

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジェレミはかれ会計士かいけいしいち試験しけんのためノートを熱心ねっしん勉強べんきょうしていたよ。
Jeremy đã học tập chăm chỉ cho kỳ thi kế toán sơ bộ của mình.