一国一城 [Nhất Quốc Nhất Thành]
いっこくいちじょう
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
(sở hữu) một lãnh địa phong kiến và một lâu đài; độc lập (hành động không thỏa hiệp hoặc trợ giúp)
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo) ⚠️Từ lịch sử
xây dựng chỉ một lâu đài trong mỗi lãnh địa phong kiến (sắc lệnh do shogunate ban hành năm 1615)