一吹き [Nhất Xuy]

ひと吹き [Xuy]

ひとふき

Danh từ chung

cơn gió; luồng gió; hơi gió

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かぜ1日ついたちちゅういた。
Gió thổi suốt cả ngày.
いちばん中風ちゅうぶつよいていた。
Gió thổi mạnh suốt đêm.
つよかぜ1日ついたちちゅういた。
Gió mạnh đã thổi suốt cả ngày.
北風きたかぜ一日ついたちちゅうつづけた。
Gió bắc đã thổi suốt cả ngày.
バースデーケーキのろうそくを一度いちどしなさい。
Hãy thổi tắt tất cả nến trên bánh sinh nhật cùng một lúc.
電車でんしゃちかづくと、トンネルからいちじん熱風ねっぷうきつけた。
Khi tàu đến gần, một luồng gió nóng thổi từ đường hầm.